Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
co-giãn
co giãn
bt. Thun vô bung ra, khi dài khi ngắn:
Giấy co-giãn theo tiết trời; bao-tử mình luôn-luôn co-giãn để mau tiêu-hoá thức ăn.
// tt. Linh-động, uyển-chuyển, biết tuỳ thời, tuỳ trường-hợp:
Việc làm phải co-giãn.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
co giãn
- đgt. 1. Có thể ngắn đi hoặc dài ra: Thời gian họp co giãn tuỳ theo nội dung 2. Lúc mở rộng, lúc thu hẹp: Kế hoạch chi tiêu được co giãn ít nhiều.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
co giãn
đgt
1. Có thể ngắn đi hoặc dài ra
: Thời gian họp co giãn tuỳ theo nội dung
2. Lúc mở rộng, lúc thu hẹp
: Kế hoạch chi tiêu được co giãn ít nhiều.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
co giãn
bt. Rút vào, giãn thẳng ra.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
co giãn
t. 1. Có thể ngắn đi hoặc dài ra. 2. Lúc mở rộng, lúc thu hẹp, không cố định:
Kế hoạch chỉ tiêu co giãn.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
đinh-tỵ
đình chùa
đình miễu
đình bạc
đình-bộ
* Tham khảo ngữ cảnh
Dù có khi , những lời nói mật ngọt của những kẻ đã bước ngang cuộc đời chị , vịn vào những phút yếu lòng của chị mà buông lời lả lơi , bông đùa khiến tim chị
co giãn
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
co-giãn
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm