Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
cồi
cồi
dt. C/g. Cùi, lõi cứng của mụt u, nhọt, mụn khi muồi:
Có cồi, nặn cồi.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
cồi
dt.
Cuống, chồi:
cồi bầu
o
cồi bí.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
cỗi
cỗi
cỗi cằn
cỗi ngọn
cỗi nguồn
* Tham khảo ngữ cảnh
Chuyện đó không biết có mắc mớ gì mà tự nhiên Lương khoái soi mình xuống sông , những khi vắng khách , Lương ngồi mằn mằn lấy
cồi
mấy hột mụn trên mặt.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
cồi
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm