| cơm rượu |
dt. Cơm và rượu, bữa ăn có rượu hoặc tuần cúng cơm có rượu: Anh đi trẩy nước non xa, Bậu toan cơm rượu cho cha vui lòng; Một tuần cơm rượu sơ-sài, Xin người dưới chốn hạ-đài chứng cho (CD). // Thức ăn bằng xôi rắc men vò viên gói với lá chuối ủ ba ngày đêm cho ra nước ngọt, đoạn lột bỏ lá chuối: Cơm rượu, Cơm rượu xôi vò. // dt. (thực): Loại cây cao 4, 5m, lá kép gồm nhiều lá phụ thay-đổi, hoa trắng, trái tròn nhỏ ăn được; rễ và nhánh non có mùi thơm và có tính khai-vị, được dùng ngâm rượu uống. |