Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
cợn
cợn
dt. X. Cặn.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
cợn
tt.
Cặn:
nước cợn
o
cơm thừa canh cợn.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
cợn
dt
Biến âm của cặn
: Nước có cợn.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
cợn
dt. Nht. Cặn.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
cợn
t. Nh. Cặn:
Nước cợn.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
cợn
Xem "cặn".
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
cớt nhả
cợt
cợt ghẹo
cợt lợt
cợt nguyệt cười hoa
* Tham khảo ngữ cảnh
Chắc cũng lợn
cợn
vài nghĩ ngợi , ngó quanh quất cánh đồng trống , nó phóng xe như bay về hướng công ty em.
Trong lòng nó , dường như mọi lợn
cợn
, phảng phất hơi khói đều bị cào bằng.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
cợn
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm