Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
cường kích
cường kích
Nh. Máy bay cường kích.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
cường kích
tt
(H. kích: đánh) Nói máy bay dùng vào việc đánh phá
: Dân quân ta đã hạ được nhiều máy bay cường kích của địch.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
cường quyền
cường tập
cường thịnh
cường toan
cường tráng
* Tham khảo ngữ cảnh
Toán của Tuyên giữ vai trò
cường kích
, bằng bất cứ giá nào phải chiếm cho được kho trước khi mặt trời mọc.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
cường kích
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm