Bài quan tâm
| Đánh gần thì dao găm , dao quắm cán ngắn , lưỡi thật sắc nhọn cũng đủ. |
| Ông chọn những nghĩa quân mạnh khỏe gan góc nhất sung vào đội xung kích chỉ dùng dao găm và mã tấu đánh xáp lá cà. |
| Nào dao găm , súng lục , nào gươm Nhật... lại đeo ống nhòm , đội nón sắt , mang ghệt , đi giày đinh. |
| A ! Cái dao găm ! Tôi chợt kêu khe khẽ và từ từ rút lưỡi dao ra khỏi chiếc da bao láng bóng vì đẫm mồ hôi người lâu năm ánh thép xanh xanh của lưỡi dao sắc như nước lóa lên mỗi lần trời chớp. |
| Tôi bỏ lại vào túi da beo tất cả các thứ linh tinh ấy , chỉ trừ cái dao găm , rồi thắt miệng túi thật chặt bằng sợi dây gân khô quắt và trơn tuột. |