Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
đào thoát
đào thoát
đt. Trốn thoát, thoát thân được.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
đào thoát
đgt.
Trốn thoát:
Vây chặt như thế mà kẻ
gian vẫn đào thoát được
.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
đào thoát
đt. Trốn thoát.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
đào thoát
Trốn khỏi:
Đã vây bắt mà nó còn đào-thoát được.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
đào tơ
đào tơ liễu yếu
đào tơ sen ngó
đào trào
đào trúc
* Tham khảo ngữ cảnh
Về sau , những kẻ
đào thoát
đã đốt cháy tiêu tất cả đồ đạc , bàn ghế , giường tủ , của cải trong nhà trước khi bỏ đi.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
đào thoát
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm