| đặt |
đg. 1. Mang một người, một vật đến một chỗ vào cho ở yên đấy: Đặt mâm cơm lên bàn; Đặt em bé vào nôi; Đặt trụ sở của vụ tại bộ. 2. Đưa vào một cương vị: Đặt cán bộ cho đúng chỗ. 3. Làm ra, gây dựng lên, kiến lập: Đặt một bài vè; Đặt kế hoạch; Đặt quan hệ ngoại giao, quan hệ văn hoá. 4. Nêu lên và nhằm một sự đáp ứng: Đặt câu hỏi; Đặt vấn đề. 5. Giao ước bằng tiền hoặc giấy tờ làm tin với nhà hàng, người bán...để được trao lại vật gì: Đặt sách báo dài hạn; Đo chân rồi đặt hai đồng, khi lấy dép sẽ trả nốt. |