| đế |
dt. (thực): Loại cỏ cao lối 2 m., lá dài thân bộng có mắt, to bằng ngón tay út: Cỏ đế, nấm đế // X. Rượu đế. |
| đế |
dt. Đài, chân, vật chịu ở dưới, bợ ở dưới: Đế đèn, đế giày // đt. ấn mạnh, đánh, châm-chọc, khiêu-khích: Đế nó mấy cái; Đế vô vài câu cho tụi nó choảng nhau. |
| đế |
bt. Vua, chúa-tể một cõi: Hoàng-đế, Ngọc-đế, phế-đế, tiên-đế // (thth) Bao gồm, xâm-lược, nắm hết: Nghiệp-đế, đế-quốc. |
| Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức |
| đế |
dt. 1. Bộ phận ởphía dưới một số vật, thường to hơn, để giữ cho vật đứng vững: đế đèn o Giày hỏng đế. 2. Phần đầu, hơi loe ra: căn thâm cố đế o thâm căn cố đế. |
| đế |
đgt. 1. (dt). Nói xen vào diễn viên trên sân khấu chèo. 2. Nói chêm, xen vào để châm chọc, kích bác: ngồi nghe thỉnh thoảng lại đế một câu. 3. Nh. Đánh: đế cho mấy roi là khai hết. 4. Nh. Uống: đế vô một li là say. |
| đế |
I. Vua: đế chế o đế đình o đế đô o đế hiệu o đế kinh o đế nghiệp o đế quốc o đế quốc chủ nghĩa o đế vị o đế vương o đại đế o hậu đế o hoàng đế o phế đế o thánh đế o xung đế. II. dt. 1. Hoàng đế, nói tắt. 2. Đế quốc, nói tắt. |
| đế |
Kết chặt, thắt chặt: đế giao. |
| Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt |