Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
đồ giải
đồ giải
đt. Áp-dụng lối đồ-hoạ mà giải toán (résoudre graphiquement).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
đồ giải
đgt.
Giải thích bằng hình vẽ:
phương pháp đồ giải.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
đồ giải
dt
(H. đồ: vẽ; giải: chia gỡ giảng nghĩa) Bức vẽ giải nghĩa một vấn đề
: Dùng đồ giải để trình bày tầm quan trọng của công trình thuỷ lợi.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
đồ giải
1. Giải nghĩa bằng bức vẽ. 2. d. Bức vẽ để giải nghĩa.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
đồ hoạ
đồ hoạ công nghiệp
đồ hộp
đờn cò
đờn liếu
* Tham khảo ngữ cảnh
Nhật trỏ vào bản
đồ giải
thích :
Hiện chúng nó đang đóng ở sườn núi này.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
đồ giải
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm