Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
đỏ loét
đỏ loét
tt.
Đỏ đậm và loang lổ không đều:
Môi ăn trầu đỏ
loét.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
đỏ loét
tt
1. Nói mụn nhọt tấy đỏ và ăn lan ra
: Cháu bé có cái mụn đỏ loét ở đùi
2. Đỏ mà trông rợ quá
: Cửa son đỏ loét tùm hum nóc (HXHương).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
đỏ loét
t. Nói mụn nhọt tấy đỏ và ăn lan ra.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
đỏ lòm
đỏ lỏm
đỏ lỏn
đỏ lòng xanh vỏ
đỏ lừ
* Tham khảo ngữ cảnh
Một nghìn đồng mua mấy cái bong bóng , thổi đến hụt hơi , miệng
đỏ loét
mầu.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
đỏ loét
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm