Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
đổ thừa
đổ thừa
đt. Đổ lỗi cho người khác
: Ăn vụng trong lò đổ thừa chuột cạy (Vè gái hư).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
đổ thừa
Nh. Đổ
lỗi.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
đổ thừa
đgt
Qui tội cho người khác để trốn trách nhiệm
: Nó đã không có can đảm nhận tội, lại đổ thừa cho bạn; không ưa đổ thừa cho xấu (tng).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
đổ thừa
đg. Quy lỗi của mình cho người khác.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
đổ tội
đổ trống
đổ vải
đổ vấy
đổ vấy đổ vá
* Tham khảo ngữ cảnh
Nào là
đổ thừa
trời mưa để ăn bớt muối.
Chị An cứ
đổ thừa
tại em hèn nhát bỏ trốn về đây mà anh giận , không thèm đến đây nữa.
Buổi tập sáng San cho diễn viên nghỉ sớm , bụng San hơi cồn cào , San
đổ thừa
tại mình đói.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
đổ thừa
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm