Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
đổ vấy
đổ vấy
đgt
. Trút, quy bừa lỗi cho người khác để trốn tránh trách nhiệm; đổ lỗi:
Mình làm mình chịu, đổ vấy cho người khác sao được
.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
đổ vấy
đgt
Như Đổ tội
: Đã làm hỏng thì phải nhận, sao lại đổ vấy cho bạn.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
đổ vấy
đg. Trút bừa lầm lỗi cho người khác.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
đổ vỡ
đỏ xô
đổ xuống sông xuống biển
đỗ
đỗ
* Tham khảo ngữ cảnh
Hồng giọng mỉa mai , hỏi lại :
Chị thích lấy chồng lắm hay sao ?
Nga cười to :
Rõ khéo ! mình thích lấy chồng lại còn
đổ vấy
cho người ta.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
đổ vấy
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm