Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
dọn ăn
dọn ăn
đt. C/g. Dọn cơm, bày thức ăn, cơm và chén đũa ra:
Tới giờ rồi, dọn cơm bươn
// Đãi ăn, dọn cơm cho người tới phúng-điếu hoặc cúng thần ăn:
Cúng xong, họ có dọn ăn không?
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
dọn ăn
đgt
Sắp xếp các món ăn lên bàn hay lên phản
: Cứ đúng 12 giờ trưa thì dọn ăn.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
đẹp mắt
đẹp mặt
đẹp nết hơn đẹp người
đẹp người đẹp nết
đẹp như ả chức giáng trần
* Tham khảo ngữ cảnh
Đến trưa , đám đàn bà con gái lo thổi cơm
dọn ăn
cho những kẻ hảo tâm đến giúp không công.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
dọn ăn
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm