Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
đồng đảng
đồng đảng
tt. Cùng một đảng
: Anh em đồng-đảng //
dt. Người cùng một đảng
: Nhiều đồng-đảng ở xa.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
đồng đảng
I.
dt.
Người vào hùa, cùng bọn với kẻ bất lương:
bắt được
quả tang thủ phạm cùng đồng đảng.
II.
tt.
Thuộc cùng một bọn bất lương:
đồng
đảng với quân lêu lổng, trộm cắp.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
đồng đảng
tt
(H. đồng: cùng; đảng: phe phái) Cùng phe cánh (thường dùng với nghĩa xấu)
: Thằng đầy tớ này có đồng đảng với thằng ban nãy không (NgCgHoan).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
đồng đảng
bt. Người cùng đảng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
đồng đảng
Cùng một đảng:
Người đồng-đảng theo một chủ-nghĩa.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
đồng đẳng
đồng đất
đồng đất nước ngoài
đồng đen
đồng đều
* Tham khảo ngữ cảnh
Người ta tìm bắt anh là
đồng đảng
quấy rối đến cụ lớn , anh có yên ở nhà không ?
Dũng đáp :
Đến lúc đó thì liều vậy.
Chứ ở đây , thành phần của mình là
đồng đảng
đồng chí với chế độ này , lo âu gì nữa mà phải dối.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
đồng đảng
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm