Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
dự liệu
dự liệu
đt. Lo-liệu trước:
Tôi đã dự-liệu nên có đủ đồ dùng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
dự liệu
đgt.
Liệu trước để ứng phó với các khả năng có thể xảy ra:
dự liệu mọi chuyện cả rồi.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
dự liệu
đgt
(H. dự: từ trước; liệu: tính toán) Tính trước; Sắp đặt trước
: Đã dự liệu mọi khó khăn và có cách đề phòng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
dự liệu
đt. Đoán liệu trước. Xt. Dự đoán.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
dự liệu
đg. Cg. Dự tính. Sắp đặt lo liệu trước.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
dự lùn
dự nhiệm
dự phòng
dự thảo
dự thẩm
* Tham khảo ngữ cảnh
Về sau , các sự kiện ra ngoài
dự liệu
của ông , ông đâm hoảng.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
dự liệu
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm