Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
dũi
dũi
đt. ũi, cày đất lên:
Dũi cỏ, dũi đất; dế dũi.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
dũi
đgt.
Vục mõm, miệng xuống rồi đẩy ngược lên:
Lợn dũi đất.
dũi
đgt.
Dỗi:
hờn dũi
o
Tính hay dũi.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
dũi
đgt
Nói súc vật dùng mõm thọc xuống đất rồi bẩy lên
: Lợn dũi đất.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
dũi
đt. Ấn mạnh xuống đất rồi đẩy tới cho vung đất lên
: Mấy luống khoai bị heo dũi.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
dũi
đg. Thọc xuống đất rồi bẩy lên:
Lợn dũi luống khoai.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
dũi
Giúi xuống đất mà bảy lên:
Dũi cỏ, lợn dũi luống khoai.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
dúi
dúi dụi
dụi
dúm
dúm
* Tham khảo ngữ cảnh
Những con bò gầy tọp ,
dũi
toét cả mũi cũng chỉ vơ được mấy chiếc rễ cỏ khô.
Bà buồn quá , cơm nước còn chưa nấu , mấy con chó con đói ăn cứ chạy quanh cái bát nhôm
dũi
dũi.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
dũi
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm