Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
dựng cảnh
dựng cảnh
đgt.
Công việc phục vụ làm phim, bao gồm việc dựng phố xá, nhà cửa... ở trường quay hoặc cải tạo, sửa đổi cảnh thật để quay phim.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
dựng đứng
dựng ngược
dựng phim
dựng phụ
dựng tóc gáy
* Tham khảo ngữ cảnh
Kêu quân sĩ thì ông dạ , kêu "bây đâu" ông cũng dạ , tối ngày lụi hụi kéo màn ,
dựng cảnh
.
San dập máy.
Xuống sàn tập , San
dựng cảnh
cuối của vở
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
dựng cảnh
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm