Bài quan tâm
| quả : một thứ dụng cụ dùng để đựng hàng khô , hình tròn có nắp , cốt trong bằng tre đan , bên ngoài thường sơn mầu đen hoặc mầu nâu , mầu đỏ. |
| Đám đông còn tụ họp dưới sân , dụng cụ làm rẫy lẫn quang gánh còn vất bừa bãi khắp đây đó. |
| Thành ra những thứ đó nó giống như dụng cụ của nhà khách trên tỉnh , khi nào có khách thật đặc biệt và có lệnh mới được đem ra dùng. |
| Ngày ngày Hiểu đi đặt mua sắm một số dụng cụ câu lạc bộ , đi lĩnh sách giáo khoa và nằm đọc sách. |
| Đàn tràng được lập giữa trời với cái hương án to đ dụng cụ cụ của thầy phù thủy. |