Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
dương dương tự đắc
dương dương tự đắc
Kiêu ngạo coi mình hơn mọi người, vênh vang với thiên hạ:
Tội nghiệp cho
nó
,
cứ
dương dương tự đắc mà không biết mình dốt nát.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
dương dương tự đắc
ng
(H. tự: mình; đắc: được như ý) Vênh váo tự cho mình là hơn người
: Hắn có giỏi giang gì đâu mà dương dương tự đắc.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
dương dương tự đắc
t. Vênh váo kiêu ngạo.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
dương đông kích tây
dương giác
dương gian
dương gian làm sao thì âm phủ làm vậy
dương giản
* Tham khảo ngữ cảnh
Trông mặt ông bố vợ hụt lúc ấy có vẻ
dương dương tự đắc
quá , có vẻ ngạo mạn quá , đến nỗi mới cảm tưởng thứ nhất của Long đối với ông đồ chỉ là lòng khinh.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
dương dương tự đắc
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm