| đường |
dt. Mật củ cải đỏ, mía hay thốt-lốt nấu kẹo để khô, vị thật ngọt: Nấu đường, ngọt đường, để đường; Đi ngang lò mía thơm đường, Muốn vô kết-nghĩa cang-thường với em (CD) // tt. Ngọt: Cam đường, quýt đường, nước đái đường. |
| đường |
(ĐÀNG) dt. Lộ, nẻo, lối đi từ nơi nầy sang nơi khác: Cán đường, chỉ đường, dẫn đường, dọn đường, đắp đường, đi đường, qua đường; Tới đây phân rẽ đôi đường (CD). // (R) Vạch dài: Hai đường song-song; Đường kim mối chỉ // (B) Lề-lối, cách-thức, đời sống: Phải đường, sai đường, đường trong nẻo đục; Anh đi đường anh tôi đường tôi; Ở đời năm, bảy đường chồng, Miễn sao cho trọn chữ đồng thì thôi; Cá không ăn muối cá ươn, Con cãi cha mẹ trăm đường con hư (CD). |
| đường |
dt. Tên một triều-đại bên Tàu (X. PH. III): Đời Đường, nhà Đường, Thuyết-Đường // trt. Đột-ngột, ngang: Đường-đột. |
| đường |
dt. C/g. Đàng, nhà có tính-cách công-cộng: Công-đường, học-đường, phủ-đường, tụng-đường, Thiên-đường, Phật-đường // Mẹ, trong thân-tộc: Cao-đường, huyên-đường, lịnh đường, nghiêm-đường, thung-đường, từ-đường. |
| Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức |
| đường |
dt. Chất kết tinh thành hạt có vị ngọt, thường chế từ mía, củ cải đường: ngọt như đường. |
| đường |
dt. 1. Lối đi (nối liền nơi này với nơi khác nói chung: đường đi vào làng o đường ô tô. 2. Cái nối liền hai địa điểm, làm phương tiện chuyển tải: đường ống nước o đường điện. 3. Cách tiến hành hoạt động: đường làm ăn o đường đi nước bước. 4. Miền, trong quan hệ với miền khác: lên đường ngược làm ăn. 5. Hình tạo nên do một điểm chuyển động liên tục: đường thẳng o đường cong. 6. Vạch, vệt do vật chuyển động tạo nên: đường cày o đường đạn.7. Cơ quan có chức năng truyền, dẫn thải của cơ thể: bệnh đường ruột o đường hô hấp. 8. Mặt nào đó trong đời sống: Đời riêng có nhiều đường rắc rối o đường tình duyên trắc trở. |
| đường |
Nhà: an dưỡng đường o công đường o gia đường o giáo đường, học đường o huyện đường o khám đường o lễ đường o miếu đường o ngọc đường o phủ đường o sảnh đường o song đưòng o thánh đường o thảo đường o thiên đường o thọ đường o thư đường o tiền đường o tĩnh đường o tổ đường o tông đường o từ đường o tứ đại đồng đường o xuân đường. |
| đường |
Nói dối: hoang đường. |
| Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt |
| đường |
dt. Chất ngọt lấy ở mía, hay một vài thứ cây khác như thốt-nốt, củ cải v.v...// Đường luyện, đường lấy ở trái nho hay trái cây, bằng cách chế-hoá với a-cit vô-cơ. Đường ngào. Đường phèn, đường nấu thành cục cứng trong. Đường cát. Đường tinh, đường lấy trong nhựa than đá, không tan trong nước, chỉ tan trong rượu thường dùng chế thuốc trị bịnh đái đường. |
| đường |
dt. 1. Lối đi: Đường trong làng: hoa dại với mùi rơm (H.Cận) Mưa đêm gió lạnh bên ngoài, Đường lên quan ải có dài không anh (C.d) // Đường sắt. Đường mòn. Đường cái. Đường quan. Đường hàng-không. Đường biển. Đường-bộ. Đường dây thép. Đường rầy, đường sắt. Đường xe lửa. Đường tắt. Đường hẻm. Đường cung, cầu. Đường đạn đi. Đường nước tiểu đường, ống từ bọng đái dẫn nước tiểu ra ngoài. Đường dẫn mật. 2. (t,c) Giới-hạn của một mặt hay giao-điểm của hai mặt: Đường thẳng, đường cong. // Đường cong. Đường gấp khúc. Đường dây. Đường chân. Đường thẳng. Đường thẳng nằm ngang. Đường đồng-quy. Đường chữ chi, đường gãy nhiều nơi như chữ chi. Đường phân giới. Đường gạch sứa. Đường xoắng ốc. 3. Ngb. Lề lối, phương-diện: Đường công danh, đường làm ăn. Đường kia nỗi nọ như chia mối sầu (Ng.Du) Đường đời, lề-lối ở đời. |
| đường |
(khd). Nơi, chỗ làm việc công: Huyện đường, công-đường. |
| Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị |
| đường |
Lối đi: Đường cái-quan. Đường kim, mũi chỉ. Nghĩa bóng: lề lối, phương-pháp, phương-diện: Đường giáo-dục, đường công-danh, đường vợ con. Văn-liệu: Đường đi, lối lại. Đường đi hay tối, nói dối hay cùng. Đường quang chẳng đi, đâm quàng đường rậm. Đường kia nỗi nọ như chia mối sầu (K). Cửa trời rộng mở đường mây (K). Đường thế đồ gót rỗ kỳ-khu (C-o). |
| đường |
Chất ngọt lấy ở mía hay ở thứ cải đỏ: Ngọt như đường. |
| đường |
Nhà, chỗ làm việc quan (không dùng một mình). |
| đường |
Tên một triều-đại bên Tàu. |
| Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí |