Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
dưỡng già
dưỡng già
đt. C/g. Dưỡng-lão, sống trong tuổi già:
Của này gọi chút dưỡng già về sau
(LVT) // (R) Dùng để khâm-liệm:
Bộ đồ dưỡng già.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
dưỡng già
đgt.
Dưỡng lão:
Của này gọi chút dưỡng
già về sau.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
dưỡng già
đt. Nghỉ lúc tuổi già.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
dưỡng già
Cũng như dưỡng lão:
Của này gọi chút dưỡng già về sau
(L-V-T).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
dưỡng họa
dưỡng hổ di hoạn
dưỡng huyết
dưỡng khíl
dưỡng khí
* Tham khảo ngữ cảnh
Giả dụ nếu có kênh nào đó tốt hơn miếng đất
dưỡng già
, anh tôi hẳn đã nghĩ khác.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
dưỡng già
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm