Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
è cổ
è cổ
đt. Ngửa cổ, chịu lấy một mình
: È cổ ra chịu.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
è cổ
- đg. (kng.). 1 Phải đem hết sức lực ra để làm một việc quá nặng. Đứa bé è cổ gánh đôi thùng nước đầy. 2 Phải gánh chịu một việc quá cực nhọc, vất vả, hoàn toàn trái với ý muốn. Tiêu pha nhiều, bây giờ phải è cổ ra mà trả nợ.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
è cổ
đgt
Đành phải chịu khó khăn, vất vả, vì tự mình đã có khuyết điểm, sai lầm
: Thua bạc, bây giờ phải è cổ ra mà trả nợ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
can tội
càn bậy
cạn kiệt
càng càng
càng cao danh vọng, càng dày gian truân
* Tham khảo ngữ cảnh
Người nhà vào thăm nườm nượp , mang theo đủ thứ thức ăn , có nhà còn gửi cả tủ lạnh cho con làm anh em tình nguyện viên
è cổ
ra khiêng vác muốn chết.
Ngày nào cũng
è cổ
ra nghe nó tâm sự mà chẳng mở miệng chửi nó một câu.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
è cổ
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm