Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
gà đồng
gà đồng
dt. X. Ếch và Ếch bắt cặp.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
gà đồng
- d. (kng.). Ếch, nói về mặt thịt ăn được và ngon.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
gà đồng
dt.
Ếch đã làm thịt.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
gà đồng
dt
Từ dùng đùa chỉ con ếch
: Măng non nấu với gà đồng (tng).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
gà đồng
.- Con ếch:
Mướp non
nấu với gà đồng (tng).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
gà đồng
Tức là con ếch.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
gà gáy canh một hoả tai, gà gáy canh hai đạo tặc
gà gật
gà giò
gà giò ngứa cựa
gà gói lá mướp
* Tham khảo ngữ cảnh
Rồi chẳng cần biết đến đạo nghĩa vợ chồng , Sinh lén lút nạp thiếp , khác nào phường mèo mả
gà đồng
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
gà đồng
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm