Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
ga-lông
ga lông
(gallon)
dt.
Đơn vị đo dung tích, dùng ở Anh (bằng 4,54 lít), ở Mĩ (bằng 3,78 lít).
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
ga lông
dt
(Anh: gallon) Đơn vị đo dung tích ở Anh, ở Ca-na-đa và ở Mĩ
: Một ga-lông Anh bằng hơn 4 lít rưỡi.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
ga lông
dt. Đồ dùng để đo lường ở Anh và ở Mỹ, thường là để lợng mì, bắp, đậu hay rượu, nước, độ chừng 4 lít 54.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
ga-ma
ga-men
ga-ra
ga-răng-ti
ga-rô
* Tham khảo ngữ cảnh
Một thằng Tây đội kê pi vàng rực vai đeo
ga lông
(cầu vai có quân hiệu) chớp chớp ánh kim tuyến , ngồi bên cạnh con đàn bà mặc quần áo nhà binh đang đưa ống nhòm ngắm tới trước.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
ga-lông
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm