Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
gác thượng
gác thượng
dt. Tầng lầu trên hết.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
gác thượng
- Gác cao nhất của một ngôi nhà có nhiều tầng.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
gác thượng
Nh. Sân thượng.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
gác thượng
dt
Gác cao nhất của một ngôi nhà có nhiều tầng
: Ông ấy dành gác thượng làm chỗ thờ bố mẹ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
gác thượng
.- Gác cao nhất của một ngôi nhà có nhiều tầng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
gác tía lầu hồng
gác tía lầu son
gác xép
gác-xon-nê
gạc
* Tham khảo ngữ cảnh
Túp lều che tạm trên
gác thượng
, tơi tả trong gió.
Dọn cái buồng Thổ Nhĩ Kỳ ở
gác thượng
để chớp bóng đấy nhé ! Liệu mà dọn tĩnh(3) lên.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
gác thượng
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm