Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
gàn gàn
gàn gàn
tt. Ương-ương, hơi gàn
: Bộ gàn-gàn.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
gàn gàn
- t. Hơi gàn.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
gàn gàn
tt.
Gàn (mức độ giảm nhẹ):
Nó cũng hơi lập dị và gàn gàn.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
gàn gàn
tt
Hơi gàn
: Dạo này thấy anh ta gàn gàn.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
gàn gàn
tt. Hơi gàn.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
gàn gàn
.-
t
. Hơi gàn.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
gán
gán ép
gán gẩm
gán ghép
gán nợ
* Tham khảo ngữ cảnh
Càng lớn , thằng Bầu càng giống Trọng , tử tế , đàng hoàng lại pha thêm một chút
gàn gàn
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
gàn gàn
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm