Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
giặc lái
giặc lái
- Phi công Hoa kỳ và bọn tay sai ném bom ở Việt Nam và các nước khác thuộc Đông Dương.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
giặc lái
dt.
Kẻ lái máy bay đi ném bom gây tội ác trong chiến tranh xâm lược:
bọn giặc lái
o
bắt sống được giặc lái
.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
giặc lái
dt
Từ mới đặt trong thời kì đế quốc Mĩ cho máy bay đến đánh phá nước ta, để chỉ những tên phi công đến ném bom
: Một cô dân quân nhỏ bé dẫn một giặc lái to béo đến cơ quan.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
giặc lái
.- Phi công Hoa kỳ và bọn tay sai ném bom ở Việt Nam và các nước khác thuộc Đông Dương.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
giặc phá không bằng nhà cháy
giặc qua nhà cháy
giặc trời
giăm
giăm-bông
* Tham khảo ngữ cảnh
Mà trên trời thì mấy chục thằng
giặc lái
đang vo ve.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
giặc lái
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm