Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
giải toả
giải toả
đt. Mở xiềng-xích, chặt đứt lòi-tói // (B) Mở vòng vây, cho thong-thả
: Việc cấm bán thuốc trụ-sinh đã được giải-toả //
(R) Đuổi nhà lá
: Khu-vực giải-toả.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
giải toả
- đg. Từ bỏ phương tiện chiến tranh hoặc đẩy lui lực lượng quân sự phong tỏa để mở đường liên lạc với ngoài.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
giải toả
đgt.
1. Phá tan sự kìm hãm, sự phong toả:
giải toả một cứ điểm quan trọng.
2. Làm cho phân tán, thoát khỏi tình trạng bế tắc:
giải toả hàng hoá trong ga
o
giải toả mọi vướng mắc có từ lâu.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
giải toả
đgt
(H. giải: cởi mở; toả: khoá lại; đóng kín) Phá tan sự kìm hãm, sự bưng bít
: Giải toả nỗi băn khoăn quá lâu của nhiều người (TrBĐằng).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
giải toả
.-
đg.
Từ bỏ phương tiện chiến tranh hoặc đẩy lui lực lượng quân sự phong toả để mở đường liên lạc với ngoài.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
giải trí
giải trình
giải trừ
giải trừ quân bị
giải uất
* Tham khảo ngữ cảnh
Ông đang dồn toả cả hai năng lượng không được
giải toả
ấy vào chính trường.
Hắn khóc vì sung sướng , vì hạnh phúc , khóc vì nỗi đau đớn và niềm hiếu thắng bấy lâu được
giải toả
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
giải toả
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm