Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
giăng mùng
giăng mùng
đt. Chăng màn, treo bốn góc mùng cho thẳng
: Giăng mùng cậu ngủ, kéo đờn cậu nghe
(CD)
//
(R) Chăng tơ, giăng màng nhện
: Đi đâu để nhện giăng mùng, Bỏ đôi chiếu lạnh bỏ phòng quạnh-hiu
(CD)
.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
thật lòng
thật mực
thật-tay
thâu binh
thâu canh
* Tham khảo ngữ cảnh
Anh đi đâu bỏ nhện
giăng mùng
Bỏ đôi chiếu lạnh , bỏ phòng quạnh hiu.
Ði học thì thôi , về tới nhà là đòi cơm ngoại , phụ ngoại chăm vườn tược , bắt cải lương ngoại nghe , mắc võng ngoại nằm ,
giăng mùng
ngoại ngủ.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
giăng mùng
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm