Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
làm ngang
làm ngang
đt. Làm việc ngang-ngược, không cần sự đồng-ý của người:
Làm ngang lấy đại.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
gian thương
gian trá
gian truân
gian xảo
giàn
* Tham khảo ngữ cảnh
Anh này có tính hoang toàng
Rượu chè cờ bạc
làm ngang
không chừa.
Sáng nay , lúc đi
làm ngang
qua đèo , Long thấy rõ có chiếc xe tải hỏng máy ở giữa đèo , phải dùng hai hòn đá to chèn ở hai hàng bánh sau.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
làm ngang
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm