Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
hàn-the
hàn the
dt. C/g. Bằng-sa hoặc Bô-rat na-tri (X. Bằng-sa).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
hàn the
- d. Khoáng vật không màu, thường ở dạng bột trắng, dùng để hàn kim loại, làm thuốc, hoặc để chế biến thực phẩm.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
hàn the
dt
Hoá chất không màu, thường ở dạng bột trắng
: Người ta dùng hàn the làm thuốc hoặc trộn vào thức ăn cho giòn.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
hàn the
dt. Thường cũng gọi là hàng-sa. Chất dùng để làm thuốc, để tráng gương.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
hàn the
.-
d
. Hoá chất dùng để hàn kim loại, làm thuốc hoặc trộn vào thức ăn bằng chất bột cho giòn.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
hàn the
Tên chữ là bàng-sa. Một chất dùng để hàn và để làm thuốc.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
plát tích
plăng
plăng-sê
plây
poa-nha
* Tham khảo ngữ cảnh
Nhiều nhà làm bánh sợ bánh nát thường cho một chút
hàn the
: đó là một điều nếu tránh được thì hay , vì hàn the ăn đầy.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
hàn-the
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm