Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
hảy
hảy
đt. C/g. Hẩy, đùa ra cho đổ (giữa hai hành-động đẩy và hất)
: Hảy đổ cả.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
hảy
đgt
Lấy tay hất vật gì
: Hảy đổ cốc nước.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
hảy
Lấy tay hắt ra:
Hảy tay đổ chén rượu.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
buồm hạc
buồng không
bưng bồng
bưng-bừng
bưởng
* Tham khảo ngữ cảnh
Còn suối tóc mượt mà rủ xuống tới vai mẹ đây , chính mẹ cũng đã vuốt ve khi nó
hảy
còn lơ thơ bệt dính trên đầu.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
hảy
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm