Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
hiềm thù
hiềm thù
đt. C/g. Thù-hiềm, ghim mối thù trong lòng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
hiềm thù
I.
đgt.
Thù hằn, oán ghét lâu ngày, sâu sắc:
Hai dòng họ
hiềm thù nhau từ mấy đời nay.
II.
dt.
Mối hiềm thù:
xoá bỏ hiềm thù o
đừng gây thêm hiềm thù nữa
.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
hiềm thù
đgt
(H. thù: thù oán) Oán ghét nhau
: Giải quyết mối hiềm thù giữa hai gia đình.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
hiềm thù
đt. Nht. Hiềm-oán.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
hiềm thù
.- Giận tức, oán ghét lâu ngày.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
hiềm thù
Tức giận, thù hằn.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
hiểm
hiểm ác
hiểm địa
hiểm độc
hiểm hoạ
* Tham khảo ngữ cảnh
Nghe người ta nói , quan trên có
hiềm thù
gì đó với gia đình ông biện.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
hiềm thù
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm