Bài quan tâm
| Ðược một lát , hình người đàn bà hiện ra , lần này rõ ràng hơn , hai tay vẫn dang thẳng như muốn ngăn đường , không cho xe chạy lên nữa. |
| Những chấm xanh vàng của đối trướng hiện ra ở đầu phố lẫn với những chấm trắng của các người đi đưa đám. |
| Chàng mong ngay lúc đó Thu hiện ra ở khung cửa để chàng đến Mỹ và làm như nhân tiện đi qua ghé thăm một lát. |
| Mắt chàng tự nhiên nhìn vào mấy bông hoa cẩm chướng và hình ảnh những con bướm bay trong nắng một ngày chủ nhật đã xa xôi lại hiện ra trước mắt. |
| Mới đầu chàng chỉ thấy ánh sáng toe ra thành vòng tròn , chàng chớp mắt và một lúc lâu nhìn quên , chàng thấy một mảnh trắng của tấm chăn hiện ra . |