Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
hỏng ăn
hỏng ăn
trt. Hụt ăn, mất miếng ăn, vì lẽ gì không được ăn
: Đánh rơi mâm cơm, làm hỏng ăn //
(B) Mất mối lợi
: Dắt mối bán nhà gần xong, bỗng chủ mua từ-chối, làm mình hỏng ăn huê-hồng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
hỏng ăn
- đg. 1. Không được ăn. 2. Không được việc, không được lợi, thua lỗ.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
hỏng ăn
đgt.
1. Làm không đạt kết quả, không được ăn:
trồng cây mà không chăm, hỏng ăn rồi.
2. Thua lỗ, không được việc:
Chuyến buôn này hỏng ăn rồi.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
hỏng ăn
đgt
Không đạt được mục đích; Thua lỗ
: Giá hàng tụt xuống thế thì hỏng ăn rồi.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
hỏng ăn
.-
đg.
1. Không được ăn. 2. Không được việc, không được lợi, thua lỗ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
hỏng hóc
hỏng hẻo
hỏng kiểu
hỏng nồi vơ rế
hóng
* Tham khảo ngữ cảnh
Kết quả Quỷ lại
hỏng ăn
.
Ngọc hoàng bị
hỏng ăn
, thay đổi điều kiện là " ăn gốc cho ngọn ".
Chạ lại làm cho Ngọc hoàng
hỏng ăn
bằng cách trồng lúa mạch.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
hỏng ăn
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm