Bài quan tâm
| Xe chạy được một quãng xa , lại thêm cái khó chịu về hơi dầu máy khét lẹt và hun nóng rát hai bàn chân. |
| Anh cố tìm công việc nào đó để lấp cho đầy cái khoảng tối hun hút của đời anh. |
| Làn da rám nắng hun hun màu đất thó vẫn còn căng ra như da mặt người trẻ , chỉ đôi khóe mắt và trên vầng trán cao là có xếp mấy đường nhăn. |
| Một chiếc thuyền nát , một con dao rựa , một con chó gầy gò ngồi bên mẻ lửa hun khói đuổi muỗi , đuổi bọ mắt trước mũi thuyền , người nông dân cùng đường này chèo đưa vợ con và mấy giạ lúa ăn , lúa giống cuối cùng , mỗi ngày một đi sâu vào rừng rậm. |
| Nó sẽ bảo cho... Và ông bưng cái mẻ hun (đốt trấu để lấy khói xua muỗi) đặt xuống nước mũi xuồng ngước mắt lên trông ánh chiều sắp lụn : Đi bây giờ , ra đến chỗ câu thì vừa ? Tôi ngồi bơi mũi , thằng Cò ngồi bơi lái. |