Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
hưng hửng
hưng hửng
- Hơi hửng: Trời hưng hửng sáng.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
hưng hửng
đgt.
Hửng (mức độ giảm nhẹ):
Trời đã
hưng hửng sáng.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
hưng hửng
tt, trgt
Bắt đầu nắng
: Sau trận mưa trời đã hưng hửng nắng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
hưng hửng
.- Hơi hửng:
Trời hưng hửng sáng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
hưng khởi
hưng nghiệp
hưng phấn
hưng phế
hưng sư
* Tham khảo ngữ cảnh
Sau mưa , trời
hưng hửng
nắng là chùm lan tỏi nở bung.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
hưng hửng
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm