Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
khai-canh
khai canh
đt. Ruồng phá rừng-rậm để trồng-trọt:
Nhà-nước hay khuyến-khích việc khai-canh
.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
khai canh
đgt
(H. canh: cày) Cày bừa, trồng trọt lần đầu tiên ở đất mới khai hoang
: Ruộng mới khai canh mà đã được mùa.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
khai canh
đt. Mở đất hoang rồi khai khẩn lập ra làng ấp
: Mỗi làng đều có một ông khai canh.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
ra chân
ra chầu
ra chi
ra chuyện
ra chữ
* Tham khảo ngữ cảnh
Từ vài trăm năm nay , đúng ngày 7 tháng Giêng hàng năm , dân vùng Yên Hưng , Quảng Ninh lại tổ chức lễ hội Tiên Công tưởng nhớ đến các tiên hiền đã đến vùng đất này
khai canh
lập ấp.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
khai-canh
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm