Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
khí hư
khí hư
- X. Huyết bạch.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
khí hư
1. Chứng khí bị kém làm cho thở ngắn hơi, tiếng nói nhỏ yếu, ngại nói, tay chân rã rời, người mệt mỏi. 2.
Nh. Bạch đái.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
khí hư
dt
Bệnh của phụ nữ có chất nhầy trắng tiết ra ở âm hộ
: Chị ấy gầy đi vì có khí hư.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
khí hư
.-
X.
Huyết bạch.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
khí kết
khí khái
khí khẩu
khí khiếp
khí khổng
* Tham khảo ngữ cảnh
Bệ hạ được tôn ở ngôi cửu ngũ
1267
, nhưng muôn việc khó nhọc , chi bằng truyền ngôi cho Đông cung
1268
để giữ
khí hư
hòa".
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
khí hư
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm