Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
khoa hoạn
khoa hoạn
dt. Việc làm quan bằng con đường thi-cử:
Cụ nhà đã mỏi đường khoa-hoạn
.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
khoa hoạn
- Thi đỗ và làm quan (cũ): Con đường khoa hoạn.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
khoa hoạn
dt.
Việc thi cử đỗ đạt và làm quan thời phong kiến:
con đường khoa hoạn.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
khoa hoạn
dt
(H. khoa: thi cử; hoạn: làm quan) Sự nghiệp đỗ đạt và làm quan
: Cái nét hào hoa tôi kém bác, con đường khoa hoạn bác thua tôi (NgKhuyến).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
khoa hoạn
đt. Làm quan sau khi thi đỗ.
// Kẻ khoa-hoạn.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
khoa hoạn
.- Thi đỗ và làm quan
(cũ):
Con đường khoa hoạn.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
khoa hoạn
Thi đỗ và làm quan:
Nếp nhà khoa-hoạn.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
khoa học cơ bản
khoa học kĩ thuật
khoa học người máy
khoa học quân sự
khoa học thực nghiệm
* Tham khảo ngữ cảnh
Nhà ấy nối đời làm nên
khoa hoạn
mãi.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
khoa hoạn
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm