Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
khoa ngoại
khoa ngoại
dt.
Bộ môn y học nghiên cứu và chữa trị bệnh bằng phẫu thuật.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
khoa ngoại
dt
Bộ phận một bệnh viện chuyên chữa những bệnh bằng phẫu thuật là chủ yếu
: Bị gẫy xương phải nằm ở khoa ngoại.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
khoa tay múa chân
khoa tràng
khoa trương
khoa trường
khoa trương
* Tham khảo ngữ cảnh
Bận sau cứ đau bụng là đưa ngay vào
khoa ngoại
nhớ chưa.
Quả sau đấy vợ tôi được một bài học , cứ đau bụng là đưa ngay vào
khoa ngoại
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
khoa ngoại
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm