Bài quan tâm
| Chim chóc khua động , sợ hãi bay ra. |
| Họ xuống núi vào một sáng tinh sương , và vì thiếu khua chiêng , gióng trống , hịch truyền , súng lệnh nên chim chóc và trẻ con vẫn được ngủ yên. |
| Chỉ ra lệnh cho đội đánh trống khua chiêng chuyển điệu. |
| Tôi cho chú Huệ rục rịch khua chiêng gióng trống dưới An Thái làm như ta sắp tấn công xuống. |
| Hắn truyền cho quân lính đốt pháo mừng , gióng trống khua chiêng cho hoan hỉ , mở rộng cửa thành để đón Nhạc vào. |