Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
khuếch đại
khuếch đại
đt. Bành-trướng, nới rộng ra.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
khuếch đại
- đg. 1. Làm cho to ra quá mức : Việc chỉ có thế mà cứ khuếch đại ra. 2. Phóng cho to ra : Máy khuếch đại.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
khuếch đại
đgt.
Làm tăng lên, to hơn nhiều lần:
khuếch đại âm thanh
o
khuếch đại vai trò cá nhân.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
khuếch đại
đgt
(H. khuếch: mở rộng ra; đại: lớn) Làm cho to ra quá mức
: Việc nhỏ mà khuếch đại ra.
tt
Để phóng to ra
: Máy khuếch đại.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
khuếch đại
đt. Làm lớn, mở rộng thêm.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
khuếch đại
.-
đg.
1. Làm cho to ra quá mức:
Việc chỉ có
thế mà cứ khuếch đại ra.
2. Phóng cho to ra:
Máy khuếch đại.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
khuếch tán
khuếch trương
khui
khum
khum khum
* Tham khảo ngữ cảnh
Nhạc cố
khuếch đại
sự kinh ngạc , hô hoán :
Hôm nào cũng đói.
Vân hiểu rằng những người đó đang muốn
khuếch đại
nụ cười của họ , tìm niềm vui qua những bức tranh.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
khuếch đại
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm