Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
lá nhãn
lá nhãn
dt. Lịch, tờ lịch
: Lá nhãn lịch //
Nhãn-hiệu dán bên ngoài
: Lá nhãn chè (trà).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
lá nhãn
- Tờ giấy dán vào một đồ hàng để chỉ tên hàng, giá, tính chất, cách dùng...
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
lá nhãn
dt.
1. Biểu kê ngày tháng thời tiết:
lá nhãn lịch.
2.
Nh
.
Nhãn.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
lá nhãn
dt
Tờ giấy dán vào một đồ hàng để chỉ tên hàng, tính chất, cách dùng
: Đọc lá nhãn của phong bánh đỗ xanh.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
lá nhãn
.- Tờ giấy dán vào một đồ hàng để chỉ tên hàng, giá, tính chất, cách dùng...
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
lá nhãn
1. Biểu kê ngày tháng thời-tiết:
Lá nhãn lịch.
2. Miếng giấy đề tên hay hiệu dán ở ngoài:
Dán lá nhãn ngoài bao chè.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
lá nước
lá rụng bón gốc
lá rụng quét gốc
lá rụng về cội
lá sách
* Tham khảo ngữ cảnh
Trên đất chỉ còn rác rưởi , vỏ bưởi , vỏ thị ,
lá nhãn
và bã mía.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
lá nhãn
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm