Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
lá nước
lá nước
dt.
Cỏ sống hàng năm, cao 0,1-0,6m, thân hình trụ, mọc đứng, có khi mọc bò ở gốc rồi ngỏng lên phát ra những rễ phụ, lá hình mũi mác nhọn đầu.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
lá rụng quét gốc
lá rụng về cội
lá sách
lá sen
lá thắm chỉ hồng
* Tham khảo ngữ cảnh
Suốt ngày khói thuốc lá tambacô((2) Xưa phiên âm chữ tobacco , một loại thuốc
lá nước
ngoài.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
lá nước
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm