Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
lắc cắc
lắc cắc
trt. Tiếng va-chạm của hai vật cứng:
Gõ lắc-cắc, khua lắc-cắc.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
lắc cắc
- Tiếng hai vật bằng gỗ đập vào nhau: Gõ dùi lắc cắc vào thành trống.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
lắc cắc
tt.
(Âm thanh) gọn, ngắn và không vang, nối tiếp nhau phát ra như tiếng dùi gõ liên tiếp vào tang trống:
Gió giật sườn non khua lắc cắc, Sóng dồn mặt nước vỗ long bong
(Hồ Xuân Hương).
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
lắc cắc
tht
Tiếng hai vật rắn đập vào nhau
: Gió giật sườn non khua lắc cắc (HXHương).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
lắc cắc
đt. Tiếng của hai vật nhỏ cứng chạm vào nhau
: Gió thổi cành cây khua lắc-cắc
(H.x.Hương)
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
lắc cắc
.- Tiếng hai vật bằng gỗ đập vào nhau:
Gõ dùi lắc cắc vào thành trống.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
lắc cắc
Tiếng hai vật cứng đập vào nhau:
Gõ tang trống lắc-cắc. Gió thổi cành cây khua lắc-cắc
(X-H).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
lắc đầu lè lưỡi
lắc lê
lắc lít
lắc lơ
lắc lư
* Tham khảo ngữ cảnh
Tôi cứ vẫn
lắc cắc
mãi mà trong nhà vẫn tối đen.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
lắc cắc
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm