Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
lắc đầu lè lưỡi
lắc đầu lè lưỡi
Tỏ ra không tán thành, đồng tình hoặc rất đỗi ngạc nhiên:
Nhưng nếu bán đi thì không còn đủ hàng tới xã H, cho nên hai đứa đã đòi với giá rất cao khiến mọi người trong thôn đều lắc đầu lè lưỡi bỏ đi.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
lắc đầu lè lưỡi
ng
Tỏ ý không đồng ý hoặc ngại ngùng
: Bảo hắn đi hỏi vợ, hắn đã lắc đầu lè lưỡi.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
lắc lít
lắc lơ
lắc lư
lắc lưởng
lắc rắc
* Tham khảo ngữ cảnh
Mọi người đều
lắc đầu lè lưỡi
, họ lo sợ thay cho Tử Văn , nhưng Tử Văn vung tay không cần gì cả.
Mọi người đều
lắc đầu lè lưỡi
, cho là một sự lạ xưa nay chưa có bao giờ.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
lắc đầu lè lưỡi
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm