Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
lại buồng
lại buồng
tt. Trổ ngược vô thân cây thay vì thòng ra ngoài như những trái khác (theo tin-tưởng đó là cái "lợi" cho chủ vườn, nên những trái cau nào trổ như thế, được chủ vườn bẻ lại để dành chớ không bán):
Cau lại buồng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
lại buồng
đgt.
Trổ ngược và đâm vào thân cây:
Cau lại buồng
o
Chuối lại buồng.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
lại cái
lại gan
lại gạo
lại giống
lại hồn
* Tham khảo ngữ cảnh
Lộc nét mặt thản nhiên , tươi cười trả lời :
Bẩm mẹ , chiều nay nhiều việc con phải ở
lại buồng
giấy mãi tới bẩy giờ.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
lại buồng
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm