Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
lâm trận
lâm trận
đt. Vào vòng chiến, ra trận.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
lâm trận
đgt.
Vào trận đánh:
bình tĩnh khi lâm trận.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
lâm trận
đt. Xáp trận
: Đội quân lâm-trận.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
lâm tuyền
lâm tuyền khoáng dã
lâm vấp
lâm việc
lâm vố
* Tham khảo ngữ cảnh
Khi
lâm trận
, sai vài ba trăm người tiến đánh , hễ thua quay về là sai chém hết , toán khác cũng vậy.
Lúc mặt trời tụt xuống lại cưỡi trâu qua sông như đoàn quân
lâm trận
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
lâm trận
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm